| STT |
Lớp |
Mã số học viên |
Họ và lót |
Tên |
Ngày tháng năm sinh |
Ngày BV |
Giờ BV |
Phòng BV |
Đề tài |
Người hướng dẫn |
| 1 |
KT02_A1 |
020502250003 |
Phan Thị Kiều |
Anh |
4/29/2002 |
04/11/2026 |
13h00 |
TTD407 |
Tác động của trí tuệ nhân tạo (AI) đến chất lượng thông tin kế toán tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh |
PGS.TS. Nguyễn Thị Hằng Nga |
| 2 |
KT02_A1 |
020502250005 |
Lý Hồ |
Diệp |
3/12/2001 |
04/11/2026 |
13h00 |
TTD407 |
Ảnh hưởng của thông tin kế toán về khả năng thanh toán đến hiệu quả tài chính của các doanh nghiệp ngành xây dựng niêm yết tại Việt Nam |
TS. Nguyễn Thị Mai Hương |
| 3 |
KT02_A1 |
020502250010 |
Ngô Thị |
Huệ |
11/15/1995 |
04/11/2026 |
13h00 |
TTD407 |
Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng kế toán quản trị chiến lược tại các doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Lương Xuân Minh |
| 4 |
KT02_A1 |
020502250011 |
Lê Thị Huế |
Hương |
10/15/1990 |
04/11/2026 |
13h00 |
TTD407 |
Vai trò của công tác kế toán đối với hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước tại các đơn vị sự nghiệp giáo dục công lập trực thuộc sở giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Tháp |
TS. Đoàn Quỳnh Phương |
| 5 |
KT02_A1 |
020502250013 |
Nguyễn Chiêu |
Linh |
5/1/1999 |
04/11/2026 |
13h00 |
TTD407 |
Tác động của công bố thông tin ESG đến rủi ro sụp đổ giá cổ phiếu: Nghiên cứu các doanh nghiệp thuộc nhóm ngành có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao niêm yết tại Việt Nam |
TS. Nguyễn Thị Mai Hương |
| 6 |
KT02_A1 |
020502250016 |
Nguyễn Quy |
Nghĩa |
4/27/1984 |
04/11/2026 |
13h00 |
TTD407 |
Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định áp dụng trí tuệ nhân tạo trong công tác kế toán của các doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Đồng Nai |
TS. Trần Thị Thu Thủy |
| 7 |
KT02_A1 |
020502250019 |
Đặng Hùng |
Quân |
11/10/2001 |
05/11/2026 |
8h30 |
TTD405 |
Tác động của mức độ áp dụng công nghệ số đến chất lượng lợi nhuận của các doanh nghiệp sản xuất niêm yết tại Việt Nam giai đoạn 2015-2025 |
TS. Trần Thị Thu Thủy |
| 8 |
KT02_A1 |
020502250024 |
Lê Hoài |
Thương |
12/4/2002 |
05/11/2026 |
8h30 |
TTD405 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến việc áp dụng kế toán đám mây tại các doanh nghiệp FDI sản xuất/ xuất khẩu ngành FMCG tại khu vực Thành phố Hồ Chí Minh |
Nguyễn Thị Hiền |
| 9 |
KT02_A1 |
020502250027 |
Nguyễn Ngọc Bảo |
Trân |
5/8/2002 |
05/11/2026 |
8h30 |
TTD405 |
Ảnh hưởng của công bố thông tin môi trường, xã hội và quản trị (ESG) đến hiệu quả tài chính của các doanh nghiệp ngành xây dựng và vật liệu niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam |
Lương Xuân Minh |
| 10 |
KT02_A1 |
020502250029 |
Huỳnh Thị Khánh |
Vy |
6/18/2001 |
05/11/2026 |
8h30 |
TTD405 |
Phân tích chất lượng lợi nhuận và hàm ý quản trị tại các doanh nghiệp dệt may niêm yết tại Việt Nam thông qua mối quan hệ giữa lợi nhuận, dòng tiền và vốn lưu động |
TS. Nguyễn Thị Hiền |
| 11 |
KT02_A1 |
020502250002 |
Mai Thị Vân |
Anh |
12/7/2002 |
05/11/2026 |
13h00 |
TTD405 |
Đánh giá mức độ cụ thể của thông tin công bố về doanh thu trên báo cáo tài chính đã kiểm toán tại các doanh nghiệp niêm yết Việt Nam |
TS. Huỳnh Thị Ngọc Anh |
| 12 |
KT02_A1 |
020502250004 |
Trần Thị Kim |
Ánh |
1/29/1996 |
05/11/2026 |
13h00 |
TTD405 |
Độ dính chi phí và mối quan hệ giữa tăng trưởng doanh thu và khả năng sinh lời tại các doanh nghiệp sản xuất niêm yết ở Việt Nam |
TS. Nguyễn Thị Đoan Trang |
| 13 |
KT02_A1 |
020502250008 |
Nguyễn Hồng |
Hiệp |
7/22/2001 |
05/11/2026 |
13h00 |
TTD405 |
Phân tích sự thay đổi trong mức độ chi tiết của đối tượng tập hợp chi phí tại một doanh nghiệp dịch vụ kỹ thuật |
TS. Huỳnh Thị Ngọc Anh |
| 14 |
KT02_A1 |
020502250012 |
Võ Thị Minh |
Hương |
4/20/1991 |
05/11/2026 |
13h00 |
TTD405 |
Xây dựng khung quản trị rủi ro hoạt động trong kế toán thanh toán tại ngân hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam - BIDV |
TS. Trần Thị Thu Thủy |
| 15 |
KT02_A1 |
020502250015 |
Nguyễn Thị Kim |
Ngân |
8/13/2000 |
05/11/2026 |
13h00 |
TTD405 |
Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng hệ thống thông tin kế toán tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn Thành phố Đồng Nai trong bối cảnh chuyển đổi số |
TS. Nguyễn Quốc Thắng |
| 16 |
KT02_A1 |
020502250022 |
Nguyễn Thị Ý |
Thi |
11/30/2002 |
05/11/2026 |
13h00 |
TTD405 |
Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định nghỉ việc của trợ lý kiểm toán tại các công ty kiểm toán Big Four ở Việt Nam |
TS. Đặng Đình Tân |
| 17 |
KT02_A1 |
020502250023 |
Nguyễn Trường |
Thịnh |
4/1/2002 |
05/11/2026 |
13h00 |
TTD405 |
Đánh giá rủi ro kiệt quệ tài chính qua báo cáo thường niên: Tích hợp chỉ tiêu kế toán và khai phá dữ liệu văn bản |
TS. Đặng Đình Tân |
| 18 |
KT02_A1 |
020502250028 |
Trịnh Hoàng |
Uyên |
2/1/2003 |
05/11/2026 |
13h00 |
TTD405 |
Kế toán tài sản sinh học tại Việt Nam |
TS. Nguyễn Thị Kim Phụng |
| 19 |
KT01_B1 |
0'020501240022 |
Nguyễn Thị Xuân |
Kiều |
10/06/1999 |
05/11/2026 |
13h00 |
TTD405 |
Năng lực ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong công tác kế toán và hiệu quả ra quyết định quản trị: Vai trò trung gian của chất lượng thông tin kế toán tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Đặng Đình Tân |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Ghi chú: |
- Học viên phải có mặt tại phòng bảo vệ đúng thời gian quy định; |
|
| |
|
- Phòng TTD405, TTD407: lầu 4, số 36 Tôn Thất Đạm, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh. |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Nơi nhận |
|
|
|
|
|
|
|
TL. HIỆU TRƯỞNG |
| |
- Học viên; |
|
|
|
|
|
KT. TRƯỞNG KHOA SAU ĐẠI HỌC |
| |
- Ban Website; |
|
|
|
|
|
PHÓ TRƯỞNG KHOA |
| |
- Lưu Khoa SĐH |
|
|
|
|
|
(Đã ký) |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
TS. Phùng Văn Ứng |