| STT |
Lớp |
Mã số học viên |
Họ và lót |
Tên |
Ngày tháng năm sinh |
Ngày BV |
Giờ BV |
Phòng BV |
Đề tài |
Người hướng dẫn |
| 1 |
HTTT02_A1 |
20202250001 |
Đặng Thị Quỳnh |
Anh |
8/15/1980 |
02/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong ngành bảo hiểm: vai trò của quản trị tri thức trong khung TOE |
TS. Nguyễn Duy Thanh |
| 2 |
HTTT02_A1 |
20202250003 |
Nguyễn Hoàng |
Chung |
2/2/1990 |
02/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Phân tích tường thuật kinh tế và tâm lý cảm xúc trong báo chí tài chính tiếng Việt theo vùng địa lý: Tiếp cận học sâu Visobert và mô hình Var-Bayes |
TS. Trịnh Hoàng Nam |
| 3 |
HTTT02_A1 |
20202250007 |
Lê Minh |
Hiếu |
3/22/1989 |
02/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
ESG performance and firm efficiency: The moderating role of innovation performance in multinational enterprises in the Artificial Intelligence Industry |
TS. Trần Trung Minh |
| 4 |
HTTT02_A1 |
20202250016 |
Vũ Thị Hải |
Minh |
9/28/1982 |
02/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Ứng dụng học máy trong quản lý nhân sự: Nghiên cứu thực nghiệm tại trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Trịnh Hoàng Nam |
| 5 |
HTTT02_A1 |
20202250022 |
Trần Thị Phi |
Phụng |
4/6/1989 |
02/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
The Role of Artificial Intelligence in Influencing Consumer Purchase intention in E-Commerce |
TS. Trần Trung Minh |
| 6 |
HTTT02_A1 |
20202250028 |
Nguyễn Ngọc Mai |
Thi |
6/15/1996 |
02/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Ứng dụng dữ liệu hành vi và học máy dự báo nguy cơ không tái ghi danh tại VUS |
TS. Võ Đức Vĩnh |
| 7 |
HTTT02_A1 |
20202250029 |
Hoàng Thị Huyền |
Trang |
1/28/1989 |
02/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Ứng dụng mô hình học máy trong dự báo nguy cơ kiệt quệ tài chính của các doanh nghiệp ngành hàng và dịch vụ công nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam |
TS. Trần Trung Minh |
| 8 |
HTTT02_A1 |
20202250002 |
Đinh Thị Thanh |
Bình |
7/5/2001 |
04/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Đánh giá các thuật toán đề xuất sản phẩm theo đặc trưng giao dịch trong thương mại điện tử |
TS. Đặng Đình Thuận |
| 9 |
HTTT02_A1 |
20202250008 |
Văn Phú Bảo |
Hiếu |
7/18/2001 |
04/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Năng lực tích hợp hệ thống thông tin và hiệu quả vận hành quy trình: Nghiên cứu trường hợp chuyển đổi hệ thống DMS và CRM tại công ty TNHH ô tô Mitsubishi Việt Nam |
TS. Nguyễn Huỳnh Anh Vũ |
| 10 |
HTTT02_A1 |
20202250009 |
Huỳnh Đức |
Hòa |
2/3/1993 |
04/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Xây dựng quy trình dự đoán khách hàng rời bỏ ngân hàng bằng mô hình học máy tích hợp Explainable AI |
TS. Nguyễn Huỳnh Anh Vũ |
| 11 |
HTTT02_A1 |
20202250011 |
Lâm Thị Thu |
Hồng |
9/25/1992 |
04/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Dự báo tài nguyên và quản lý chi phí Hybrid Cloud bằng học máy |
TS. Huỳnh Thái Học |
| 12 |
HTTT02_A1 |
20202250012 |
Đoàn Việt |
Hùng |
4/11/1985 |
04/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Xây dựng hệ thống cảnh báo sớm rủi ro kiệt quệ tài chính dựa trên phương pháp học máy: Nghiên cứu tại các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam |
TS. Huỳnh Thái Học |
| 13 |
HTTT02_A1 |
20202250013 |
Lương Gia |
Huy |
1/27/2000 |
04/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Tác động của việc chuyển đổi từ tùy biến sang chuẩn hóa (SAP ACTIVATE) đến sự thích ứng của người dùng hệ thống SAP tại Việt Nam: Vai trò trung gian của căng thẳng công nghệ |
TS. Nguyễn Huỳnh Anh Vũ |
| 14 |
HTTT02_A1 |
20202250023 |
Lưu Thu |
Quang |
11/25/1984 |
04/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
ESG và đổi mới công nghệ trong ngành bảo hiểm dưới tác động điều tiết của bất ổn chính sách kinh tế |
PGS.TS. Nguyễn Minh Hải |
| 15 |
HTTT02_A1 |
20202250005 |
Nguyễn Văn |
Đán |
10/20/1983 |
05/11/2026 |
8h00 |
TTD406 |
Chất lượng hệ thống thông tin và ý định vay tiêu dùng trực tuyến của người dân TP. HCM: Vai trò điều tiết của kiến thức tài chính số |
TS. Trịnh Hoàng Nam |
| 16 |
HTTT02_A1 |
20202250014 |
Lê Đăng |
Khoa |
6/3/1996 |
05/11/2026 |
8h00 |
TTD406 |
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong chấm điểm tín dụng khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại Việt Nam |
TS. Võ Xuân Thanh |
| 17 |
HTTT02_A1 |
20202250019 |
Trương Sơn Hà |
Nguyên |
8/21/2002 |
05/11/2026 |
8h00 |
TTD406 |
Nhận thức về cá nhân hóa bằng AI và trải nghiệm khách hàng trong thương mại điện tử Việt Nam |
TS. Võ Đức Vĩnh |
| 18 |
HTTT02_A1 |
20202250021 |
Nguyễn Thúc |
Phúc |
6/30/2002 |
05/11/2026 |
8h00 |
TTD406 |
Giải pháp hỗ trợ ra quyết định xử lý cảnh báo SOC dựa trên học máy có giải thích và LLM tăng cường truy hồi |
TS. Võ Đức Vĩnh |
| 19 |
HTTT02_A1 |
20202250031 |
Trần Văn |
Tuấn |
2/13/2002 |
05/11/2026 |
8h00 |
TTD406 |
Ứng dụng mô hình học máy trong dự đoán hiệu quả tương tác của video tiếp thị liên kết trên nền tảng Tiktok |
PGS.TS. Đinh Nguyễn Duy Hải |
| 20 |
HTTT02_A1 |
20202250032 |
Trần Quang |
Vinh |
4/12/2002 |
05/11/2026 |
8h00 |
TTD406 |
Xây dựng hệ thống phân tích dữ liệu nhân sự hỗ trợ đánh giá hiệu suất nhân viên |
TS. Nguyễn Minh Hải |
| 21 |
HTTT02_A1 |
20202250006 |
Trần Hoàng |
Diệu |
8/26/2002 |
05/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Tác động của nhận thức về khả năng giải thích đầu ra AI tạo sinh và cảm nhận đe dọa bản sắc nghề nghiệp đến ý định tiếp tục hợp tác với AI tạo sinh trong công việc của nhân viên: Vai trò trung gian của niềm tin vào AI tạo sinh |
TS. Mai Quang Vinh |
| 22 |
HTTT02_A1 |
20202250010 |
Lương Gia |
Hoà |
6/26/1997 |
05/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Nghiên cứu ý định mua hàng của người dùng trên hệ sinh thái Zalo: Ứng dụng mô hình S-O-R |
TS. Hà Bình Minh |
| 23 |
HTTT02_A1 |
20202250017 |
Lưu |
Ngân |
7/21/1997 |
05/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Mối quan hệ giữa thực hành đặt lệnh có kiểm soát với hành vi xác minh và khả năng phát hiện sai lệch so với tài liệu nguồn của nhân viên văn phòng sử dụng trí tuệ nhân tạo tạo sinh |
TS. Mai Quang Vinh |
| 24 |
HTTT02_A1 |
20202250025 |
Nghiêm Thị Thu |
Tâm |
6/30/2001 |
05/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Vai trò của sự phù hợp nhận thức đối với chấp nhận và sử dụng trí tuệ nhân tạo trong kiểm thử phần mềm |
TS. Nguyễn Duy Thanh |
| 25 |
HTTT02_A1 |
20202250027 |
Trần Nguyễn Phương |
Thảo |
8/4/1993 |
05/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Tác động của cá nhân hóa dựa trên trí tuệ nhân tạo đến ý định mua hàng trong thương mại điện tử: Cân bằng giữa lợi ích cảm nhận và lo ngại quyền riêng tư |
TS. Nguyễn Thanh Tuấn |
| 26 |
HTTT02_A1 |
20202250030 |
Đinh Thị Kim |
Trinh |
7/18/1998 |
05/11/2026 |
8h00 |
BVLA |
Chấp nhận và tiếp tục sử dụng trí tuệ nhân tạo trong xử lý hồ sơ vay: Tiếp cận từ TAM mở rộng |
TS. Nguyễn Duy Thanh |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Ghi chú: |
- Học viên phải có mặt tại phòng bảo vệ đúng thời gian quy định; |
|
| |
|
- Phòng Bảo vệ luận án: lầu 2, số 36 Tôn Thất Đạm, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh; |
|
| |
|
- Phòng TTD406: lầu 4, số 36 Tôn Thất Đạm, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh. |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Nơi nhận |
|
|
|
|
|
|
|
TL. HIỆU TRƯỞNG |
| |
- Học viên; |
|
|
|
|
|
KT. TRƯỞNG KHOA SAU ĐẠI HỌC |
| |
- Ban Website; |
|
|
|
|
|
PHÓ TRƯỞNG KHOA |
| |
- Lưu Khoa SĐH |
|
|
|
|
|
(Đã ký) |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
TS. Phùng Văn Ứng |