DANH SÁCH LUẬN VĂN, ĐẾ ÁN THẠC SĨ CÁC NGÀNH,
TỐT NGHIỆP ĐỢT 3 NĂM 2026 |
|
| TT |
Loại tài liệu |
Ngành |
MSHV |
Họ và lót |
Tên |
Giới tính |
Tên đề tài |
Ghi chú |
| 1 |
Đề án |
QTKD |
020310240007 |
Nguyễn Quốc |
Chiến |
Nam |
Giải pháp nâng cao động lực làm việc cho nhân viên tại Công ty trách nhiệm hữu hạn Cát Đăng |
QTKD10_A1 |
| 2 |
Đề án |
QTKD |
020310240017 |
Nguyễn Thị Thùy |
Dương |
Nữ |
Giải pháp nâng cao hiệu quả chăm sóc khách hàng cá nhân tại Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Sài Gòn |
QTKD10_A1 |
| 3 |
Đề án |
QTKD |
020310240019 |
Lê Nguyễn Thu |
Hà |
Nữ |
Nâng cao chất lượng tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh 8 |
QTKD10_A1 |
| 4 |
Đề án |
QTKD |
020310240027 |
Nguyễn Việt |
Hưng |
Nam |
Văn hóa doanh nghiệp số và động lực làm việc của nhân viên trong kỷ nguyên AI: nghiên cứu tại Manulife IT Delivery Center Việt Nam |
QTKD10_A1 |
| 5 |
Đề án |
QTKD |
020310240033 |
Lê Bá |
Khánh |
Nam |
Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định mua nhà của thế hệ Gen Z tại Việt Nam |
QTKD10_A1 |
| 6 |
Đề án |
QTKD |
020310240058 |
Nguyễn Ngọc |
Thành |
Nam |
Nâng cao hoạt động chắm sóc khách hàng cá nhân tại Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Phú Nhuận |
QTKD10_A1 |
| 7 |
Đề án |
QTKD |
020310240068 |
Nguyễn Lê Anh |
Thư |
Nữ |
Đề xuất mô hình kinh doanh điện điện mặt trời ban công tại Việt Nam: nghiên cứu điển hình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
QTKD10_A1 |
| 8 |
Đề án |
QTKD |
020310240079 |
Lê Thái |
Trường |
Nam |
Nâng cao hiệu quả hoạt động tuyển dụng nhân sự tại Công ty trách nhiệm hữu hạn Hải Thành - Lotte |
QTKD10_A1 |
| 9 |
Đề án |
QTKD |
020310240001 |
Lê Ngọc Thuý |
Ái |
Nữ |
Giải pháp nâng cao sự hài lòng của khách hàng vay vốn tại Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng - Chi nhánh Thảo Điền |
QTKD10_A2 |
| 10 |
Đề án |
QTKD |
020310240016 |
Đậu Nguyễn Quang |
Dũng |
Nam |
Quản lý rủi ro tín dụng trong hoạt động cho vay thế chấp cá nhân, đề xuất mô hình ứng dụng tại Woori Bank trong bối cảnh kinh tế biến động |
QTKD10_A2 |
| 11 |
Đề án |
QTKD |
020310240020 |
Ngô Thị |
Hằng |
Nữ |
Ảnh hưởng của chính sách đãi ngộ đến động lực làm việc của nhân viên tại Công ty Cổ phần Phân Bón Dầu khí Cà Mau |
QTKD10_A2 |
| 12 |
Đề án |
QTKD |
020310240024 |
Võ |
Hòa |
Nam |
Giải pháp thúc đẩy huy động tiền gửi cá nhân qua kênh ngân hàng số tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín – Phòng Giao dịch Mã Lò |
QTKD10_A2 |
| 13 |
Đề án |
QTKD |
020310240030 |
Nguyễn Đăng |
Huy |
Nam |
Ứng dụng công nghệ Blockchain, IoT và Big Data trong thời kỳ chuyển đổi số ở các doanh nghiệp cho thuê tài sản cố định |
QTKD10_A2 |
| 14 |
Đề án |
QTKD |
020310240034 |
Phan Anh |
Khoa |
Nam |
Thực trạng và giải pháp hoàn thiện công tác đào tạo nhân viên kinh doanh tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dịch vụ - Thương mại ô tô Tấn Phát |
QTKD10_A2 |
| 15 |
Đề án |
QTKD |
020310240063 |
Trịnh Thanh |
Thế |
Nam |
Ứng dụng phương pháp Agile/DevOps trong quản trị dự án công nghệ tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn Endava Việt Nam |
QTKD10_A2 |
| 16 |
Đề án |
QTKD |
020310240066 |
Nhan Hữu |
Thịnh |
Nam |
Thực trạng và giải pháp nhằm nâng cao sự hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ tín dụng cá nhân tại Techcombank - Chi nhánh Nguyễn Sơn |
QTKD10_A2 |
| 17 |
Đề án |
QTKD |
020310240073 |
Nguyễn Ngọc Bảo |
Trân |
Nữ |
Giải pháp nâng cao động lực làm việc cho người lao động tại Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình |
QTKD10_A2 |
| 18 |
Đề án |
QTKD |
020310240076 |
Huỳnh Minh |
Trí |
Nam |
Thực trạng và giải pháp thúc đẩy hiệu quả làm việc cho lao động trực tiếp tại công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
QTKD10_A2 |
| 19 |
Đề án |
QTKD |
020310240078 |
Trương Minh |
Trí |
Nam |
Thực trạng và giải pháp thúc đẩy hiệu quả làm việc của nhân viên tại Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam - Chi nhánh Dĩ An |
QTKD10_A2 |
| 20 |
Đề án |
QTKD |
020309230016 |
Trần Thanh |
Duy |
Nam |
Những yếu tố ảnh hưởng sự hài lòng của người khai hải quan tại Chi cụ hải quan cửa khẩu Xa Mát |
QTKD9_A2 |
| 21 |
Đề án |
QTKD |
020309230040 |
Nguyễn Thị Bích |
Ngọc |
Nữ |
Các yếu tố tác động đến động lực làm việc của nhân viên QC ngành nội thất xuất khẩu tại khu vực Đông Nam Bộ |
QTKD9_A2 |
| 22 |
Luận văn |
QTKD |
020308220068 |
Hồ Thị Thanh |
Ngân |
Nữ |
Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng điện tử tiêu dùng qua Livestream trên nền tảng Tiktok: Một nghiên cứu tại Thành phố Hồ Chí Minh |
CH8B-QTKD |
| 23 |
Luận văn |
QTKD |
020310240021 |
Nguyễn Hồ Diễm |
Hằng |
Nữ |
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự gắn kết của nhân viên với Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình tại Thành phố Hồ Chí Minh |
QTKD10_A1 |
| 24 |
Luận văn |
QTKD |
020310240025 |
Nguyễn Ngọc |
Hoài |
Nữ |
Ảnh hưởng của tẩy xanh đến giá trị thương hiệu xanh và ý định mua sản phẩm xanh của người tiêu dùng tại Thành phố Hồ Chí Minh |
QTKD10_A1 |
| 25 |
Luận văn |
QTKD |
020310240032 |
Tô Thị Châu |
Khang |
Nữ |
Các yếu tố ảnh hưởng tới lòng trung thành với thực phẩm hữu cơ Winmart của khách hàng tại Thành phố Hồ Chí Minh - Vai trò trung gian của niềm tin thương hiệu |
QTKD10_A1 |
| 26 |
Luận văn |
QTKD |
020310240038 |
Phạm Nguyễn Khánh |
Linh |
Nữ |
Các yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức rủi ro lừa đảo của khách hàng trên sàn thương mại điện tử tại Việt Nam - Vai trò trung gian của niềm tin |
QTKD10_A1 |
| 27 |
Luận văn |
QTKD |
020310240041 |
Hoàng Nguyễn Kim |
Long |
Nam |
Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây OneDrive của thế hệ Z: vai trò trung gian của thái độ |
QTKD10_A1 |
| 28 |
Luận văn |
QTKD |
020310240045 |
Nguyễn Thị Bảo |
Ngọc |
Nữ |
Ảnh hưởng của phong cách lãnh đạo chuyển đổi đến sự gắn kết nhân viên trong các Công ty khởi nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh |
QTKD10_A1 |
| 29 |
Luận văn |
QTKD |
020310240051 |
Vũ Ý |
Như |
Nữ |
Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng dịch vụ tư vấn hoạch định tài chính cá nhân của khách hàng tại công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý tài sản FIDT |
QTKD10_A1 |
| 30 |
Luận văn |
QTKD |
020310240052 |
Phan Trương Hoàng |
Nhung |
Nữ |
Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định chọn Trường Đại học FPT Thành phố Hồ Chí Minh của sinh viên |
QTKD10_A1 |
| 31 |
Luận văn |
QTKD |
020310240059 |
Trần Nguyễn Thuận |
Thành |
Nữ |
Ảnh hưởng của cảm nhận cá nhân hóa trong quảng cáo tạo ra bởi trí tuệ nhân tạo đến ý định mua hàng của người tiêu dùng: Vai trò trung gian của niềm tin và cảm nhận tính hữu ích |
QTKD10_A1 |
| 32 |
Luận văn |
QTKD |
020310240069 |
Phan Ngọc Minh |
Thư |
Nữ |
Ảnh hưởng của trải nghiệm người tiêu dùng khi sử dụng ứng dụng thực tế tăng cường trong mua sắm trực tuyến |
QTKD10_A1 |
| 33 |
Luận văn |
QTKD |
020310240071 |
Trần Thị Thu |
Thùy |
Nữ |
Các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng cá nhân khi sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử của Ngân hàng thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam Hồ Chí Minh |
QTKD10_A1 |
| 34 |
Luận văn |
QTKD |
020310240015 |
Nguyễn Thị Kim |
Dung |
Nữ |
Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển đổi số của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Động cơ và Máy Nông nghiệp Miền Nam |
QTKD10_A2 |
| 35 |
Luận văn |
QTKD |
020310240026 |
Lý Đoàn Duy |
Hoàn |
Nữ |
Hành vi mua sắm của người tiêu dùng trong thương mại trực tiếp ứng dụng trí tuệ nhân tạo tại Thành phố Hồ Chí Minh |
QTKD10_A2 |
| 36 |
Luận văn |
QTKD |
020310240035 |
Đào Duy |
Kiệt |
Nam |
Ảnh hưởng của văn hóa doanh nghiệp đến sự gắn bó với tổ chức của nhân viên công ty Trách nhiệm hữu hạn điện tử Samsung HCMC CE Complex Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
QTKD10_A2 |
| 37 |
Luận văn |
QTKD |
020310240046 |
Nguyễn Thị Minh |
Ngọc |
Nữ |
Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn dịch vụ ngân hàng số của khách hàng cá nhân tại Thành phố Hồ Chí Minh |
QTKD10_A2 |
| 38 |
Luận văn |
QTKD |
020310240075 |
Nguyễn Thị Thùy |
Trang |
Nữ |
Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu tại Thành phố Hồ Chí Minh |
QTKD10_A2 |
| 39 |
Luận văn |
QTKD |
020310240074 |
Nguyễn Hoàng Thu |
Trang |
Nữ |
Các yếu tố tác động đến sự hài lòng khách hàng đối với dịch vụ ngân hàng số tại Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
QTKD10_A2 |
| 40 |
Luận văn |
QTKD |
020310240083 |
Trương Hoàng |
Tuấn |
Nam |
Ảnh hưởng của ứng dụng blockchain đến ý định mua hàng của người tiêu dùng: Trường hợp sản phẩm của công ty Organica |
QTKD10_A2 |
| 41 |
Đề án |
Hệ thống thông tin quản lý |
020201240008 |
Trương Tấn |
Lộc |
Nam |
Chuyển đổi số trong giáo dục thông qua LMS tích hợp Chatbot thông minh |
HTTT01_A1 |
| 42 |
Đề án |
Hệ thống thông tin quản lý |
020201240012 |
Nguyễn Văn |
Nhật |
Nam |
Ứng dụng hệ sinh thái Microsoft để nâng cao hiệu quả hoạt động của Hệ thống thông tin quản lý tại Trung tâm Đào tạo từ xa và Tư vấn chuyển giao công nghệ - Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
HTTT01_A1 |
| 43 |
Đề án |
Hệ thống thông tin quản lý |
020201240009 |
Nguyễn Thế |
Ngân |
Nam |
Xây dựng tác nhân AI (AI Agent) hỗ trợ tư vấn cấu hình và vận hành SAP EWM sử dụng RAG |
HTTT01_A1 |
| 44 |
Luận văn |
Hệ thống thông tin quản lý |
020201240003 |
Phạm Hương |
Diên |
Nữ |
Determinants of AI adoption in SME management in Ho Chi Minh City |
HTTT01_A1 |
| 45 |
Luận văn |
Hệ thống thông tin quản lý |
020201240005 |
Nguyễn Thanh |
Hà |
Nữ |
Xây dựng công cụ cảnh báo hiện tượng thao túng lợi nhuận của các doanh nghiệp niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh. |
HTTT01_A1 |
| 46 |
Luận văn |
Hệ thống thông tin quản lý |
020201240013 |
Đào Lê Kiều |
Oanh |
Nữ |
Tác động của ứng dụng công nghệ chuỗi khối trong truy xuất nguồn gốc đến ý định mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến tại Thành phố Hồ Chí Minh |
HTTT01_A1 |
| 47 |
Luận văn |
Hệ thống thông tin quản lý |
020201240014 |
Nguyễn Anh |
Toàn |
Nam |
Thiết kế mô hình Thư viện thông minh tại các Trường Đại học khối ngành Ngân hàng ở Việt Nam |
HTTT01_A1 |
| 48 |
Luận văn |
Hệ thống thông tin quản lý |
020201240001 |
Lê Hoàng |
Anh |
Nam |
Xây dựng công cụ giám sát sự lan tỏa tiền mã hóa đến thị trường tài chính của các quốc gia Đông Nam Á |
HTTT01_A1 |
| 49 |
Luận văn |
Kinh tế quốc tế |
020801240004 |
Nguyễn Ngọc Bảo |
Vi |
Nữ |
Ảnh hưởng của khoảng cách phát triển kinh tế đến xuất khẩu ngành gỗ nội thất Việt Nam |
KTQT01_A1 |
| 50 |
Đề án |
Kế toán |
020501240006 |
Lê Phạm Liên |
Minh |
Nữ |
Giải pháp nâng cao tính hữu ích của thông tin kế toán trong bối cảnh áp dụng Thông tư 99/2025/TT-BTC: Nghiên cứu tại Công ty Liên doanh TNHH Vietcombank - Bonday - BenThanh |
KT01_A1 |
| 51 |
Đề án |
Kế toán |
020501240012 |
Mai Quế |
Thanh |
Nữ |
Vận dụng thẻ điểm cân bằng đánh giá kết quả hoạt động: Nghiên cứu trường hợp tại Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco trong giai đoạn 2020 - 2024 |
KT01_A1 |
| 52 |
Luận văn |
Kế toán |
020501240003 |
Đỗ Hà Bảo |
Hân |
Nữ |
Các nhân tố ảnh hưởng đến thực hiện kế toán quản trị tại môi trường tại các doanh nghiệp niêm yết ngành thuỷ hải sản tại Việt Nam |
KT01_A1 |
| 53 |
Luận văn |
Kế toán |
020501240008 |
Lê Thảo |
Nguyên |
Nữ |
Tác động của quản trị công ty đến hiệu quả tài chính: Nghiên cứu trường hợp các công ty niêm yết của ngành hàng tiêu dùng tại Việt Nam |
KT01_A1 |
| 54 |
Luận văn |
Kế toán |
020501240011 |
Nguyễn Thị Như |
Quỳnh |
Nữ |
Các nhân tố ảnh hưởng đến tính hữu hiệu của hệ thống thông tin kế toán tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ trong khu vực Thành phố Hồ Chí Minh |
KT01_A1 |
Đính kèm file điện tử: 54 file.
Link drive: https://drive.google.com/drive/folders/1qBWKDlfyCExdiS5r1HIFBWX2M3YLJs75?usp=sharing |